大小大

dà xiǎo dàđại tiểu đại

Hán Việt: đại tiểu đại · Pinyin: dà xiǎo dà

Tổng quan

ĐẠI TIỂU ĐẠI Lớn ngần ấy, tầm cỡ như. PDNL q.thượng ghi: 又僧問六祖。黃梅意旨什麼人得。祖云。會佛法底人得。僧云。和尚還得麼。祖云不得。僧云。和尚為什麼不得。祖云。我不會佛法。師云。大小大祖師。問著底便是不識不會。為什麼却兒孫遍地 Tăng hỏi Lục tổ: Người nào được ý chỉ của Hoàng Mai? Tổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.偌大; 多么。

Cấu tạo: 大 (đại) + 小 (tiểu) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠI TIỂU ĐẠI Lớn ngần ấy, tầm cỡ như. PDNL q.thượng ghi: 又僧問六祖。黃梅意旨什麼人得。祖云。會佛法底人得。僧云。和尚還得麼。祖云不得。僧云。和尚為什麼不得。祖云。我不會佛法。師云。大小大祖師。問著底便是不識不會。為什麼却兒孫遍地 Tăng hỏi Lục tổ: Người nào được ý chỉ của Hoàng Mai? Tổ đáp: Người chẳng hội Phật pháp thì được. Tăng hỏi: Hòa thượng hội được chăng? Tổ đáp: Chẳng được. Tăng thưa: Tại sao hòa thượng chẳng được? Tổ đáp: Ta chẳng hội Phật pháp. Sư nói: Tổ sư tầm cỡ như thế mà khi bị hỏi nhằm liền đáp chẳng biết chẳng hội. Thế mà tại sao con cháu nhiều thế!

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.偌大; 多么。

other

  • Nguồn khác tầm cỡ như
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 又僧問六祖。黃梅意旨什麼人得。祖云。會佛法底人得。僧云。和尚還得麼。祖云不得。僧云。和尚為什麼不得。祖云。我不會佛法。師云。大小大祖師。問著底便是不識不會。為什麼却兒孫遍地 Tăng hỏi Lục tổ: Người nào được ý chỉ của Hoàng Mai? Tổ đáp: Người chẳng hội Phật pháp thì được
  • Nguồn khác Tăng hỏi: Hòa thượng hội được chăng? Tổ đáp: Chẳng được
  • Nguồn khác Tăng thưa: Tại sao hòa thượng chẳng được? Tổ đáp: Ta chẳng hội Phật pháp
  • Nguồn khác Sư nói: Tổ sư tầm cỡ như thế mà khi bị hỏi nhằm liền đáp chẳng biết chẳng hội
  • Nguồn khác Thế mà tại sao con cháu nhiều thế!

Từ liên quan

Gần nghĩa

大小便 · 大小写 · 大小姐 · 大小子 · 大小眼 · 小大由之 · 大小 · 大小三度