天上地下,惟我獨尊

tiān shàng dì xià,wéi wǒ dú zūn

Pinyin: tiān shàng dì xià,wéi wǒ dú zūn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thượng) + (địa) + (hạ) + + (duy) + (ngã) + (độc) + (tôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惟:只有;尊:尊贵。佛家语。原是推崇释迦尼牟最为崇高伟大的意思。后形容目空一切,极端狂妄自大。