天下無不散的筵席
thiên hạ vô bất tán đích diên tịch
Hán Việt: thiên hạ vô bất tán đích diên tịch
Tổng quan
cái tốt nào cũng có kết thúc
Cấu tạo: 天 (thiên) + 下 (hạ) + 無 (vô) + 不 (bất) + 散 (tán) + 的 (đích) + 筵 (diên) + 席 (tịch)
Nghĩa
Việt
- Cihui cái tốt nào cũng có kết thúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻世事無常,有聚必有散,分離是不可避免的。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「古人云:『天下無不散的筵席。』……陳大郎思想蹉跎了多時生意,要得還鄉。」也作「天下沒有不散的筵席」。
Eng
- Cihui 天下無不散的筵席 iānxià wú bù sàn de yánxí v.p. all good things must come to an end