天低吳楚,眼空無物

tiān dī wú chǔ,yǎn kōng wú wù

Pinyin: tiān dī wú chǔ,yǎn kōng wú wù

Tổng quan

trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ) | không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

Cấu tạo: (thiên) + (đê) + (ngô) + (sở) + + (nhãn) + (không) + (vô) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ) | không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吴楚:泛指长江中下游。原指登上南京城,一眼望去,越远越觉得天下垂,除见苍天之外,空无所有。现也比喻一无所见。
  • Tân Hoa Tự Điển 吴楚泛指长江中下游。原指登上南京城,一眼望去,越远越觉得天下垂,除见苍天之外,空无所有。现也比喻一无所见。

Eng

  • CC-CEDICT the sky hangs low over the Yangtze, empty as far as the eye can see (idiom); nothing to see to the broad horizon
  • Cihui the sky hangs low over the Yangtze, empty as far as the eye can see (idiom); nothing to see to the broad horizon