天資

tiān zī thiên tư

Hán Việt: thiên tư · Pinyin: tiān zī

Tổng quan

tài năng bẩm sinh | năng khiếu | phẩm chất thiên phú | tài nguyên thiên nhiên | của hồi môn ính chất tốt đẹp trời cho. thiên tư thiên tư ☆Tính chất tốt đẹp trời cho. thiên tư; tư chất tự nhiên; khiếu。資質。 天資聰穎 tư chất thông minh; thông minh bẩm sinh.

Cấu tạo: (thiên) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên tư thiên tư ☆Tính chất tốt đẹp trời cho.
  • Cihui tài năng bẩm sinh | năng khiếu | phẩm chất thiên phú | tài nguyên thiên nhiên | của hồi môn ính chất tốt đẹp trời cho. thiên tư thiên tư ☆Tính chất tốt đẹp trời cho. thiên tư; tư chất tự nhiên; khiếu。資質。 天資聰穎 tư chất thông minh; thông minh bẩm sinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天生的資質、稟賦。《三國志.卷二.魏書.文帝紀.評曰》:「文帝天資文藻,下筆成章。」《三國演義》第四回:「而帝天資輕佻,威儀不恪,居喪慢惰,否德既彰,有忝大位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天生的资质:~聪颖。

Eng

  • CC-CEDICT innate talent|gift|flair|native resource|dowry
  • Cihui innate talent; gift; flair; native resource; dowry

ja

  • JMdict nature|natural elements

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天分 · 天性 · 天才 · 天禀 · 天赋 · 资质