失之毫釐,謬以千里
Pinyin: shī zhī háo lí,miù yǐ qiān lǐ
Tổng quan
một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ) | chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
Cấu tạo: 失 (thất) + 之 (chi) + 毫 (hào) + 釐 (li) + , + 謬 (mậu) + 以 (dĩ) + 千 (thiên) + 里 (lí)
Nghĩa
Việt
- Cihui một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ) | chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毫、厘:两种极小的长度单位。开始稍微有一点差错,结果会造成很大的错误。
- Tân Hoa Tự Điển 毫、厘两种极小的长度单位。开始稍微有一点差错,结果会造成很大的错误。
Eng
- CC-CEDICT a tiny lapse can lead to a huge mistake (idiom); a minor discrepancy leading to enormous losses
- Cihui a tiny lapse can lead to a huge mistake (idiom); a minor discrepancy leading to enormous losses