失當

shī dàng thất đương

Hán Việt: thất đương · Pinyin: shī dàng

Tổng quan

không phù hợp | không thích đáng

Cấu tạo: (thất) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phù hợp | không thích đáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不妥當、不適宜。如:「處置失當」。《宋史.卷三.太祖本紀三》:「翰林學士、知貢舉李昉坐試人失當,責授太常少卿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不适宜;不恰当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不适宜;不恰当。

Eng

  • CC-CEDICT inappropriate|improper
  • Cihui inappropriate; improper

ja

  • JMdict injustice|impropriety|unreasonableness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不妥

Từ trái nghĩa

妥当 · 得宜 · 得当 · 恰当 · 正当 · 适当