好事不出門,惡事傳千里

hǎo shì bù chū mén,è shì chuán qiān lǐ

Pinyin: hǎo shì bù chū mén,è shì chuán qiān lǐ

Tổng quan

nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm | việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)

Cấu tạo: (hảo) + (sự) + (bất) + (xuất) + (môn) + + (ác) + (sự) + (truyện) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm | việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)好事情不容易傳揚,壞事情卻往往傳得很快。《西遊記》第七三回:「行者道:『正是好事不出門,惡事傳千里。像我如今皈正佛門,你就不曉的了。』」《水滸傳》第二四回:「自古道:『好事不出門,惡事傳千里。』不到半月之間,街坊鄰舍都知道了。」也作「好事不出門,壞事傳千里」、「好事不出門,惡事行千里」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. good deeds do not go beyond the door, evil deeds spread a thousand miles|a good deed goes unnoticed, but scandal spreads fast (idiom)
  • Cihui lit. good deeds do not go beyond the door, evil deeds spread a thousand miles; a good deed goes unnoticed, but scandal spreads fast (idiom)