好高騖遠

hào gāo wù yuǎn hảo cao vụ viễn

Hán Việt: hảo cao vụ viễn · Pinyin: hào gāo wù yuǎn

Tổng quan

quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ) | đặt mục tiêu quá cao

Cấu tạo: (hảo) + (cao) + (vụ) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ) | đặt mục tiêu quá cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《宋史.卷四二七.道學列傳一.程顥》:「病學者厭卑近而騖高遠,卒無成焉。」形容一味地嚮往高遠的目標而不切實際。如:「做學問得慢慢來,從根基做起,不可好高騖遠。」也作「好高務遠」。

Eng

  • CC-CEDICT to bite off more than one can chew (idiom)|to aim too high
  • Cihui to bite off more than one can chew (idiom); to aim too high

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

安分守己 · 实事求是 · 脚踏实地 · 踏踏实实 · 量力而行