如人飲水,冷暖自知

rú rén yǐn shuǐ,lěng nuǎn zì zhī

Pinyin: rú rén yǐn shuǐ,lěng nuǎn zì zhī

Tổng quan

người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền) | tự nhận thức đến từ bên trong | tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Cấu tạo: (như) + (nhân) + (ẩm) + (thủy) + + (lãnh) + (noãn) + (tự) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền) | tự nhận thức đến từ bên trong | tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指自己经历的事,自己知道甘苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"如鱼饮水,冷暖自知"。 2.谓自己直接经验过的,自己最了解。禅宗比喻内心的悟证。

Eng

  • CC-CEDICT the person who drinks it knows best whether the water is hot or cold (Zen proverb); self-awareness comes from within|to know best by personal experience
  • Cihui the person who drinks it knows best whether the water is hot or cold (Zen proverb); self-awareness comes from within; to know best by personal experience