如日方升

rú rì fāng shēng như nhật phương thăng

Hán Việt: như nhật phương thăng · Pinyin: rú rì fāng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (nhật) + (phương) + (thăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臣子讚揚君主的頌辭。語本《詩經.小雅.天保》:「如月之恆,如日之升,如南山之壽,不騫不崩。」後多用以比喻事物有美好的發展前景。如:「他在服裝設計方面的表現,如日方升,假以時日定可享譽國際,成為一代宗師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如:象;方:刚。象太阳刚刚升起来。比喻光明的前程刚刚开始。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗·小雅·天保》"如月之恒,如日之升。"后以"如日方升"比喻事物有广阔发展前途。
  • Tân Hoa Tự Điển 如象;方刚。象太阳刚刚升起来。比喻光明的前程刚刚开始。

Eng

  • Cihui 如日方升 úrìfāngshēng f.e. beginning to take off (of careers/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蒸蒸日上

Từ trái nghĩa

日暮途穷 · 每况愈下 · 江河日下