蒸蒸日上
chưng chưng nhật thượng
Hán Việt: chưng chưng nhật thượng · Pinyin: zhēng zhēng rì shàng
Tổng quan
ngày càng thịnh vượng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày càng thịnh vượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容不斷進步發展。《孽海花》第一一回:「倒是現在歐洲各國,民權大張,國勢蒸蒸日上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒸蒸:上升、兴盛的样子。一天比一天上升发展。形容事业一天天向上发展。
- Tân Hoa Tự Điển 形容事业等迅速发展,天天向上我们的国家蒸蒸日上,欣欣向荣。
- Tân Hoa Tự Điển 蒸蒸一升、兴盛的样子。形容事业一天天向上发展。
Eng
- CC-CEDICT becoming more prosperous with each passing day
- Cihui 蒸蒸日上 hēngzhēngrìshàng f.e. flourish; thrive