照猫画虎
chiếu miêu họa hổ
Hán Việt: chiếu miêu họa hổ · Pinyin: zhào māo huà hǔ
Tổng quan
rập khuôn; rập theo một khuôn
1.猫与虎的外形有相似之处,因以喻照样模仿而仅得其仿佛。
比喻照樣子模仿,沒有創意。如:「他雖是照貓畫虎,不過學得還挺像的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng
- Cihui bắt chước một cách không sáng tạo
- Biên soạn 照貓畫虎 hàomāohuàhǔ id. copy sth. without catching its spirit
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.猫与虎的外形有相似之处,因以喻照样模仿而仅得其仿佛。
Eng
- Cihui 照貓畫虎 hàomāohuàhǔ id. copy sth. without catching its spirit