妥當
thỏa đương
Hán Việt: thỏa đương · Pinyin: tuǒ dang
Tổng quan
thích hợp | phù hợp | sẵn sàng
Nghĩa
Việt
- Cihui thích hợp | phù hợp | sẵn sàng
- Cihui thoả đáng thoả đáng ☆Xong xuôi, yên ổn, tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妥適穩當。《老殘遊記》第三回:「這樣恐不妥當。此人既非候補,又非投效,且還不知他有什麼功名。」《儒林外史》第一九回:「只要三老爹把這事辦的妥當,我是好處多寡分幾兩銀子罷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稳妥适当; 稳重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.稳妥适当。 2.稳重。
Eng
- CC-CEDICT appropriate|proper|ready
- Cihui appropriate; proper; ready
ja
- JMdict valid|proper|right|appropriate|reasonable