妥當

tuǒ dangthỏa đương

Hán Việt: thỏa đương · Pinyin: tuǒ dang

Tổng quan

thoả đáng; ổn thoả. 安排妥當 sắp xếp ổn thoả 這句話中有一個詞用得不妥當. trong câu này có một chữ dùng không ổn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.稳妥适当。 2.稳重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

妥適穩當。《老殘遊記》第三回:「這樣恐不妥當。此人既非候補,又非投效,且還不知他有什麼功名。」《儒林外史》第一九回:「只要三老爹把這事辦的妥當,我是好處多寡分幾兩銀子罷了。」

Cấu tạo: 妥 (thỏa) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...) sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...) xem valid; thoả đáng; ổn thoả; thỏa đáng: thỏa đáng/thoả đáng/ổn thoả
  • Biên soạn 妥當 uǒdang* s.v. 1. appropriate; proper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妥適穩當。《老殘遊記》第三回:「這樣恐不妥當。此人既非候補,又非投效,且還不知他有什麼功名。」《儒林外史》第一九回:「只要三老爹把這事辦的妥當,我是好處多寡分幾兩銀子罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.稳妥适当。 2.稳重。
  • Kaggle Zh-Vi pertinence

Eng

  • JMdict valid
  • JMdict proper
  • JMdict right
  • JMdict appropriate
  • JMdict reasonable
  • Cihui appropriate; proper; ready
  • Tần suất từ 妥當 uǒdang* s.v. 1. appropriate; proper , Wǒ yǐjing bǎ gōngzuò ānpái ∼. I've made appropriate arrangements for the work. 2. ready

Đức

  • Handedict angemessen, richtig

ja

  • JMdict 妥当(だとう)

other

  • Nguồn khác Xong xuôi, yên ổn, tốt đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伏贴 · 停当 · 妥善 · 安妥 · 恰当 · 稳妥

Từ trái nghĩa

不妥 · 失当