孤陋寡聞
cô lậu quả văn
Hán Việt: cô lậu quả văn · Pinyin: gū lòu guǎ wén
Tổng quan
thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm | thiếu thông tin và thiển cận thiển cận; nông cạn; quê mùa; kiến thức hẹp hòi; kiến thức hạn hẹp; kiến thức nông cạn。知識淺陋,見聞不廣。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm | thiếu thông tin và thiển cận thiển cận; nông cạn; quê mùa; kiến thức hẹp hòi; kiến thức hạn hẹp; kiến thức nông cạn。知識淺陋,見聞不廣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學識淺薄,見聞不廣泛。《抱朴子.外篇.自敘》:「貧乏無以遠尋師友,孤陋寡聞,明淺思短,大義多所不通。」《三國演義》第一○回:「某孤陋寡聞,不足當公之薦。」
Eng
- CC-CEDICT ignorant and inexperienced|ill-informed and narrow-minded
- Cihui ignorant and inexperienced; ill-informed and narrow-minded