孰若

shú ruòthục nhược

Hán Việt: thục nhược · Pinyin: shú ruò

Tổng quan

thục nhược: (văn) So với thì thế nào, sao bằng (dùng như 孰如): 腳痛孰若頸痛? Chân đau sao bằng cổ đau? (Tấn thư)

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹孰与夫保全一身,孰若保全天下乎?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疑問語氣詞。詢問二者相比,何者優劣。唐.沈既濟《任氏傳》:「崟姻族廣茂,且夙從逸遊,多識美麗。乃問曰:『孰若某美?』」

Cấu tạo: 孰 (thục) + 若 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 孰如):
  • Biên soạn 腳痛孰若頸痛? Chân đau sao bằng cổ đau? (Tấn thư)
  • Biên soạn 孰若 húruò f.e. <wr.> what is better than; it would be better to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疑問語氣詞。詢問二者相比,何者優劣。唐.沈既濟《任氏傳》:「崟姻族廣茂,且夙從逸遊,多識美麗。乃問曰:『孰若某美?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹孰与夫保全一身,孰若保全天下乎?

Eng

  • Cihui 孰若 húruò f.e. <wr.> what is better than; it would be better to

Từ liên quan

Gần nghĩa

孰如 · 孰料 · 若何 · 若南 · 若夫 · 若子 · 若屬 · 若干