守株待兔,緣木求魚
Pinyin: shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú
Tổng quan
canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ) | không có hành động thực tiễn nào
Cấu tạo: 守 (thủ) + 株 (chu) + 待 (đãi) + 兔 (thỏ) + , + 緣 (duyến) + 木 (mộc) + 求 (cầu) + 魚 (ngư)
Nghĩa
Việt
- Cihui canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ) | không có hành động thực tiễn nào
Eng
- CC-CEDICT to guard a tree-stump, waiting for rabbits, and climb a tree to catch fish (idiom); without any practical course of action
- Cihui to guard a tree-stump, waiting for rabbits, and climb a tree to catch fish (idiom); without any practical course of action