安居樂業
an cư nhạc nghiệp
Hán Việt: an cư nhạc nghiệp · Pinyin: ān jū lè yè
Tổng quan
sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui an cư lạc nghiệp an cư lạc nghiệp ☆Sống yên ổn mà vui với việc làm ăn của mình.
- Cihui sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《漢書.卷九一.貨殖傳.序》:「故其父兄之教不肅而成,子弟之學不勞而能,各安其居而樂其業。」謂人民生活安定和樂,且喜好自己的工作。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「安居樂業,長養子孫,天下晏然,皆歸心於我矣。」《醒世恆言.卷六.小水灣天狐詒書》:「一家正安居樂業;不想安祿山兵亂,潼關失守,天子西幸。」也作「樂業安居」、「安土樂業」、「安家樂業」。
Eng
- CC-CEDICT to live in peace and work happily (idiom)
- Cihui 安居樂業 njūlèyè f.e. live and work in peace and contentment; be without fear