官邸
quan để
Hán Việt: quan để · Pinyin: guān dǐ
Tổng quan
biệt thự; dinh; phủ; dinh thự; dinh quan. 首相官邸 phủ thủ tướng
由公家提供的高级官员的住所(区别于“私邸”):首相~。
官員的住宅。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「諸王大人或前至,所在郡縣為設官邸,賞賜待遇之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dinh thự chính thức
- Tần suất từ dinh thự chính thức; quan để: biệt thự/dinh/phủ/dinh thự/dinh quan; biệt thự; dinh; phủ; dinh thự; dinh quan. 首相官邸 phủ thủ tướng; dinh; phủ; dinh thự; dinh quan
- Biên soạn 官邸 uāndǐ* n. official residence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官員的住宅。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「諸王大人或前至,所在郡縣為設官邸,賞賜待遇之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由公家提供的高级官员的住所(区别于“私邸”):首相~。
- Kaggle Zh-Vi official residence
Eng
- JMdict official residence (e.g. of the prime minister)
- Cihui official residence
- Tần suất từ 官邸 uāndǐ* n. official residence , Yànhuì zài dàshǐ ∼ jǔxíng. The banquet is held at the ambassador's residence. M:ge/⁴zuò
ja
- JMdict 官邸(かんてい)