实体化的

thật thể hóa đích

Hán Việt: thật thể hóa đích

Tổng quan

cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi, tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là hiện thân của, là tượng trưng cho

Cấu tạo: 實 (thật) + 體 (thể) + 化 (hóa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiện thân

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi incarnate

Từ liên quan

Gần nghĩa

实体幻灯 · 实体论者 · 实体镜的 · 实体书 · 实体化 · 实体层 · 实体店 · 实体的