害人虫

hài rén chónghại nhân trùng

Hán Việt: hại nhân trùng · Pinyin: hài rén chóng

Tổng quan

TRÙNG loài sâu hại người; đồ hại dân; đồ sâu dân mọt nước (ví với kẻ làm hại nhân dân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻害人的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指損害人的人。如:「像這種詐騙財色的害人蟲,遲早會受到法律的制裁。」

Cấu tạo: 害 (hại) + 人 (nhân) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn trùng gây hại
  • Cihui kẻ làm điều ác
  • Tần suất từ người làm hại, vật làm hại, (nghĩa bóng) tai hoạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) pestilence; đồ hại dân; đồ sâu dân mọt nước
  • Biên soạn evil creature; vermin M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指損害人的人。如:「像這種詐騙財色的害人蟲,遲早會受到法律的制裁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻害人的人。
  • Kaggle Zh-Vi pest

Eng

  • Cihui pest; evildoer
  • Tần suất từ n. evil creature; vermin M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

害人精 · 害人不浅 · 害人 · 害人利己 · 害人体 · 害人匪浅 · 害人先害己 · 害人反害己