家园

jiā yuángia viên

Hán Việt: gia viên · Pinyin: jiā yuán

Tổng quan

quê hương; gia đình; vườn nhà. xây dựng lại quê hương. 方; cây nhà lá vườn; nhà làm. trà của nhà làm

新华 · Tân Hoa Đại lục

家中的庭园,泛指家乡或家庭:返回~, 重建~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.家中的庭園。晉.潘岳〈橘賦〉:「故成都美其家園,江陵重其千樹。」《儒林外史》第二○回:「無意整家園,創業者成難守。」 2.家鄉、故鄉。《後漢書.卷三七.桓榮傳》:「常客傭以自給,精力不倦,十五年不窺家園。」《文選.潘岳.閑居賦》:「遠覽王畿,近周家園。」

Cấu tạo: 家 (gia) + 園 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà
  • Cihui quê hương
  • Biên soạn 家園 iāyuán* n. home; homeland; native heath

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家中的庭園。晉.潘岳〈橘賦〉:「故成都美其家園,江陵重其千樹。」《儒林外史》第二○回:「無意整家園,創業者成難守。」 2.家鄉、故鄉。《後漢書.卷三七.桓榮傳》:「常客傭以自給,精力不倦,十五年不窺家園。」《文選.潘岳.閑居賦》:「遠覽王畿,近周家園。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家中的庭园,泛指家乡或家庭:返回~, 重建~。
  • Kaggle Zh-Vi homestead

Eng

  • Cihui home; homeland

Đức

  • Handedict Heim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡里 · 家乡 · 故乡 · 桑梓 · 梓乡 · 梓里