家有弊帚,享之千金
Pinyin: jiā yǒu bì zhǒu,xiǎng zhī qiān jīn
Tổng quan
Cấu tạo: 家 (gia) + 有 (hữu) + 弊 (tệ) + 帚 (trửu) + , + 享 (hưởng) + 之 (chi) + 千 (thiên) + 金 (kim)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弊帚:破扫帚;享:供奉。自家的破扫帚被认为价值千金。比喻自己的东西即使不好也倍觉珍贵。有时用于自谦。
- Tân Hoa Tự Điển 弊帚破扫帚;享供奉。自家的破扫帚被认为价值千金。比喻自己的东西即使不好也倍觉珍贵。有时用于自谦。