家鄉

jiā xiānggia hương

Hán Việt: gia hương · Pinyin: jiā xiāng

Tổng quan

quê nhà; quê hương

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己的家庭世代居住的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

故鄉。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之二:「離別家鄉歲月多,近來人事半銷磨。」《紅樓夢》第六七回:「他看見是他家鄉的土物,不免對景傷情。」

Cấu tạo: 家 (gia) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 家鄉 iāxiāng* p.w. hometown; native place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故鄉。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之二:「離別家鄉歲月多,近來人事半銷磨。」《紅樓夢》第六七回:「他看見是他家鄉的土物,不免對景傷情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己的家庭世代居住的地方。
  • Kaggle Zh-Vi home

Eng

  • Cihui hometown; native place; 个

Đức

  • Handedict Heimatort

other

  • Nguồn khác Nhà cửa và làng xóm. Chỉ quê nhà

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

家园 · 故乡 · 桑梓 · 梓鄉 · 梓里

Từ trái nghĩa

他乡 · 外乡 · 异乡