寄人籬下

jì rén lí xià kí nhân li hạ

Hán Việt: kí nhân li hạ · Pinyin: jì rén lí xià

Tổng quan

sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ) | sống dựa vào lòng từ thiện của người khác

Cấu tạo: (kí) + (nhân) + (li) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ) | sống dựa vào lòng từ thiện của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄居他人屋下生活。比喻依附他人,而不能自立。《紅樓夢》第九○回:「想起邢岫烟住在賈府園中,終是寄人籬下。」也作「依人籬下」。 2.比喻文章著述因襲他人,而不能自創一格。《南齊書.卷四一.張融傳》:「丈夫當刪詩書,制禮樂,何至因循寄人籬下?」

Eng

  • CC-CEDICT to lodge under another person's roof (idiom); to live relying on sb else's charity
  • Cihui 寄人籬下 ìrénlíxià f.e. live under another's roof

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰人鼻息 · 依人作嫁

Từ trái nghĩa

自立门户 · 自食其力