寥寥無幾
liêu liêu vô ki
Hán Việt: liêu liêu vô ki · Pinyin: liáo liáo wú jǐ
Tổng quan
chỉ một vài (thành ngữ) | số lượng nhỏ | không nhiều chút nào | Bạn đếm trên ngón tay.
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ một vài (thành ngữ) | số lượng nhỏ | không nhiều chút nào | Bạn đếm trên ngón tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數量極少。《文明小史》第六回:「動身的那一天,紳士們來送的寥寥無幾,就是萬民傘亦沒有人送。」清.厲鶚《遼史拾遺》卷一六:「予作《補經籍志》,聊備其目而已。傳于今者,亦寥寥無幾矣。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) very few
- Cihui 寥寥無幾 iáoliáowújǐ f.e. be very few