實行

shí xíng thật hành

Hán Việt: thật hành · Pinyin: shí xíng

Tổng quan

thực hiện | tiến hành | đưa vào thực tiễn

Cấu tạo: (thật) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện | tiến hành | đưa vào thực tiễn
  • Cihui thật hành thật hành ☆Theo điều đã biết mà làm ra sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實際施行。漢.應劭《風俗通義.卷四.過譽》:「其俗士大夫本矜好大言,而少實行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实际的行动; 用行动来实现理论﹑纲领﹑政策﹑计划等; 犹德行,操行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.实际的行动。 2.用行动来实现理论﹑纲领﹑政策﹑计划等。 3.犹德行,操行。

Eng

  • CC-CEDICT to implement|to carry out|to put into practice
  • Cihui to implement; to carry out; to put into practice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实施 · 实现 · 实践 · 履行 · 执行 · 推行 · 践诺 · 进行