寧可玉碎,不能瓦全
Pinyin: nìng kě yù suì,bù néng wǎ quán
Tổng quan
Cấu tạo: 寧 (ninh) + 可 (khả) + 玉 (ngọc) + 碎 (toái) + , + 不 (bất) + 能 (năng) + 瓦 (ngõa) + 全 (toàn)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)寧可如珍貴的玉器被擊碎,也不願如低賤的瓦片而得以保全。比喻人寧願保全節操而死,也絕不苟且求活。《北齊書.卷四一.元景安傳》:「景皓云:『豈得棄本宗,逐他姓?大丈夫寧可玉碎,不能瓦全。』」也作「寧為玉碎,不為瓦全」。