寺廟

sì miàotự miếu

Hán Việt: tự miếu · Pinyin: sì miào

Tổng quan

chùa chiền; chùa miếu; chùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛寺的通称。 2.指其他宗教教徒礼拜﹑讲经的处所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛寺的通稱。《晉書.卷九五.藝術傳.佛圖澄傳》:「百姓因澄故多奉佛,皆營造寺廟,相競出家。」也稱為「寺院」。

Cấu tạo: 寺 (tự) + 廟 (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đền
  • Cihui miếu
  • Tần suất từ miếu; dền; đền; thiền viện; tự miếu: chùa miểu/chùa chiền/chùa miếu/chùa; tu viện, nhà tu, hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...), the cloister sự đi tu, đưa vào tu viện, sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself), bao quanh bằng một dãy hành lang; chùa chiền; chùa miếu; chùa
  • Biên soạn p.w. temple M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛寺的通稱。《晉書.卷九五.藝術傳.佛圖澄傳》:「百姓因澄故多奉佛,皆營造寺廟,相競出家。」也稱為「寺院」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛寺的通称。 2.指其他宗教教徒礼拜﹑讲经的处所。
  • Kaggle Zh-Vi cloister

Eng

  • Cihui temple; monastery; shrine
  • Tần suất từ temple; monastery; shrine

Đức

  • Handedict Tempel (S, Rel)

Từ liên quan

Gần nghĩa

寺中 · 寺主 · 寺印 · 寺官 · 寺牒 · 寺禪 · 寺院 · 寺領