射出

shè chūxạ xuất

Hán Việt: xạ xuất · Pinyin: shè chū

Tổng quan

phóng ra

Cấu tạo: 射 (xạ) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất tinh
  • Tần suất từ thán từ; xuất tinh; phóng tinh; sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện...), cái phát ra, cái tuôn ra thốt ra, văng ra (lời...), (sinh vật học) phóng (tinh dịch...) sự thốt ra, sự văng ra, lời thốt ra, lời văng ra, (sinh vật học) sự phóng (tinh dịch...) bằng huyền, đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black), huyền, màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền, tia (nước, máu, hơi...), vòi (ống nước...), (kỹ thuật) vòi phun, giclơ, (thông tục) máy bay phản lực, phun ra thành tia; làm bắn tia; dạ xuất/dạ xích/dạ xúy/dịch xuất/dịch xích/dịch xúy/xạ xuất/xạ xích/xạ xúy: bắn ra; phóng ra , xuất tinh; bắn…
  • Biên soạn 射出 hèchū* n. ejaculation; ejection; delivery ◆r.v. jet; gush out

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi effluence

Eng

  • JMdict shooting
  • JMdict firing
  • JMdict emitting
  • JMdict ejection
  • JMdict projection
  • Cihui emission; ejaculation
  • Tần suất từ 射出 hèchū* n. ejaculation; ejection; delivery ◆r.v. jet; gush out

ja

  • JMdict 射出(しゃしゅつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

射出的 · 射出肌 · 射出光线 · 射出性的 · 出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎