射幸數跌,不如審發

shè xìng shù diē,bù rú shěn fā

Pinyin: shè xìng shù diē,bù rú shěn fā

Tổng quan

Cấu tạo: (xạ) + (hạnh) + (sổ) + (điệt) + + (bất) + (như) + (thẩm) + (phát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代谚语。比喻侥幸求利而多次失败﹐不如审慎从事而一举成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代谚语。比喻侥幸求利而多次失败﹐不如审慎从事而一举成功。