尊甫

zūn fǔtôn phủ

Hán Việt: tôn phủ · Pinyin: zūn fǔ

Tổng quan

Cụ thân sinh (của người mình quen biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对他人父亲的敬称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂。對他人父親的敬稱。宋.張方平〈祭女夫故河北路轉運判官殿中丞蔡天申文〉:「此時尊甫,密勿近輔,隸萼聯華,刺車接部。」

Cấu tạo: 尊 (tôn) + 甫 (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tôn phụ
  • Biên soạn 尊甫 zūnfǔ n. <wr.> your father

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對他人父親的敬稱。宋.張方平〈祭女夫故河北路轉運判官殿中丞蔡天申文〉:「此時尊甫,密勿近輔,隸萼聯華,刺車接部。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对他人父亲的敬称。

Eng

  • Cihui 尊甫 zūnfǔ n. <wr.> your father

Từ liên quan

Gần nghĩa

尊严 · 尊亲 · 尊从 · 尊候 · 尊像 · 尊儀 · 尊兄 · 尊公