導向
đạo hướng
Hán Việt: đạo hướng · Pinyin: dǎo xiàng
Tổng quan
được định hướng tới
引导的方向新闻工作要坚持正确的舆论导向。
引導趨向。如:「師長們用心將誤入歧途的學生導向正途。」
Nghĩa
Việt
- Cihui định hướng
- Biên soạn orientation; guidance ◆v. direct the course of sth; guide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引導趨向。如:「師長們用心將誤入歧途的學生導向正途。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引导的方向新闻工作要坚持正确的舆论导向。
Eng
- Cihui to be oriented towards; orientation
Đức
- Handedict orientieren