小孩子應該少說話
tiểu hài tử ứng cai thiểu thuyết thoại
Hán Việt: tiểu hài tử ứng cai thiểu thuyết thoại · Pinyin: xiǎo háizi yīnggāi shǎo shuōhuà
Tổng quan
Cấu tạo: 小 (tiểu) + 孩 (hài) + 子 (tử) + 應 (ứng) + 該 (cai) + 少 (thiểu) + 說 (thuyết) + 話 (thoại)
Nghĩa
Eng
- Cihui children should be seen and not heard