尖桩

tiêm thung

Hán Việt: tiêm thung

Tổng quan

cọc (rào, buộc ngựa...), (quân sự) đội quân cảnh ((cũng) picquet, piquet), ((thường) số nhiều) những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công), người đứng biểu tình, người ngồi biểu tì

Cấu tạo: 尖 (tiêm) + 樁 (thung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cọc nhọn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi picket

Từ liên quan

Gần nghĩa

尖兵 · 尖冷 · 尖刀 · 尖利 · 尖刺 · 尖刻 · 尖削 · 尖劈