居心叵测
cư tâm phả trắc
Hán Việt: cư tâm phả trắc · Pinyin: jū xīn pǒ cè
Tổng quan
nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
居心:存心; 叵:不可; 测:推测。指存心险恶,不可推测。
心存險詐,難以預測。清.薛福成〈代李伯相三答朝鮮國相李裕元書〉:「近察日本,行事乖謬,居心叵測。」也作「心懷叵測」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khó đoán
- VietPhrases bụng dạ khó lường
- Biên soạn 1. can't tell sb.'s real intentions 2. with hidden intent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居心:存心; 叵:不可; 测:推测。指存心险恶,不可推测。
Eng
- Cihui 居心叵測 ūxīnpǒcè f.e. 1. can't tell sb.'s real intentions 2. with hidden intent