居心叵測
cư tâm phả trắc
Hán Việt: cư tâm phả trắc · Pinyin: jū xīn pǒ cè
Tổng quan
nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心存險詐,難以預測。清.薛福成〈代李伯相三答朝鮮國相李裕元書〉:「近察日本,行事乖謬,居心叵測。」也作「心懷叵測」。
Eng
- CC-CEDICT harboring unfathomable motives (idiom)
- Cihui 居心叵測 ūxīnpǒcè f.e. 1. can't tell sb.'s real intentions 2. with hidden intent