層出不窮
tằng xuất bất cùng
Hán Việt: tằng xuất bất cùng · Pinyin: céng chū bù qióng
Tổng quan
không ngừng xuất hiện | không ngớt | tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không ngừng xuất hiện | không ngớt | tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 层:重复;穷:尽。接连不断地出现,没有穷尽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接连不断地出现,没有穷尽。
- Tân Hoa Tự Điển 层重复;穷尽。接连不断地出现,没有穷尽。
Eng
- CC-CEDICT more and more emerge|innumerable succession|breeding like flies (idiom)
- Cihui 層出不窮 éngchūbùqióng f.e. emerge one after another | Xīnxiān shì ∼. New things are emerging one after another.