屢見不鮮
lũ kiến bất tiên
Hán Việt: lũ kiến bất tiên · Pinyin: lǚ jiàn bù xiān
Tổng quan
chuyện thường thấy (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyện thường thấy (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常常見到,並不新奇。參見「數見不鮮」條。如:「這種怪異的髮型流行久了,也就屢見不鮮,見怪不怪了。」
Eng
- CC-CEDICT a common occurrence (idiom)
- Cihui 屢見不鮮 ǚjiànbùxiān f.e. common occurrence; nothing new