川魯粵蘇浙閩湘徽

chuān lǔ yuè sū zhè mǐn xiāng huī xuyên lỗ việt tô chiết mân tương huy

Hán Việt: xuyên lỗ việt tô chiết mân tương huy · Pinyin: chuān lǔ yuè sū zhè mǐn xiāng huī

Tổng quan

các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系)

Cấu tạo: (xuyên) + (lỗ) + (việt) + (tô) + (chiết) + (mân) + (tương) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系)

Eng

  • CC-CEDICT the cuisines of Sichuan, Shandong, Guangdong, Jiangsu, Zhejiang, Fujian, Hunan and Anhui (the eight major cuisines of China 八大菜系[ba1 da4 cai4 xi4])
  • Cihui the cuisines of Sichuan, Shandong, Guangdong, Jiangsu, Zhejiang, Fujian, Hunan and Anhui (the eight major cuisines of China 八大菜系)