巧婦難爲無米之炊
xảo phụ nan vi vô mễ chi xuy
Hán Việt: xảo phụ nan vi vô mễ chi xuy · Pinyin: qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī
Tổng quan
Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ) | Không có dụng cụ thì không làm được gì.
Cấu tạo: 巧 (xảo) + 婦 (phụ) + 難 (nan) + 爲 (vi) + 無 (vô) + 米 (mễ) + 之 (chi) + 炊 (xuy)
Nghĩa
Việt
- Cihui Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ) | Không có dụng cụ thì không làm được gì.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即使是聪明能干的妇女,没米也做不出饭来。比喻做事缺少必要条件,很难做成。
Eng
- CC-CEDICT The cleverest housewife cannot cook without rice (idiom); You won't get anywhere without equipment.
- Cihui 巧婦難為無米之炊 iǎofù nánwéi wúmǐzhīchuī f.e. Nobody can accomplish anything without the necessary means.