師子坐

sư tử tọa

Hán Việt: sư tử tọa

Tổng quan

SƯ TỬ TỌA Phật giáo ngữ. Chỉ pháp tòa của nhà sư khi thuyết pháp. Bồ-đề-đạt-ma Nam Tông Định Thị Phi Luận trong THDT q.2 ghi: Hòa thượng Thần Hội vào niên hiệu Khai Nguyên thứ 22 (734) ngày 15 tháng g

Cấu tạo: 师 (sư) + 子 (tử) + 坐 (tọa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ pháp tòa của nhà sư khi thuyết pháp
  • Nguồn khác Bồ-đề-đạt-ma Nam Tông Định Thị Phi Luận trong THDT q

Từ liên quan

Gần nghĩa

師子乳 · 師子冑 · 師子吼 · 師子國 · 師子座 · 師子王 · 師子筋 · 師子鎧