師子座
sư tử tọa
Hán Việt: sư tử tọa · Pinyin: shī zi zuò
Tổng quan
1.释迦牟尼的坐席。 2.指寺院中佛﹑菩萨的台座以及佛教高僧说法时的坐席。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Chỉ pháp tòa của nhà sư khi thuyết pháp
- Nguồn khác Động Sơn Thủ Sơ trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 23 ghi: 问:‘师登师子座,请师唱道情。’师曰:‘晴干开水道,无事设曹司。’ Hỏi: Sư lên tòa sư tử, thỉnh Sư xướng đạo tình
- Nguồn khác Sư bảo: Nắng ráo khai cống rãnh, không việc thiết nhà quan