常喜悦根大菩萨身

thường hỉ duyệt căn đại bồ tát thân

Hán Việt: thường hỉ duyệt căn đại bồ tát thân

Tổng quan

thường hỉ duyệt căn đại bồ tát thân (術語)寶生如來四親近之第四,金剛笑菩薩也。使一切有情諸根得無量之安樂悅意,故名常喜悅根。見金剛頂經一。☸

Cấu tạo: (thường) + (hỉ) + (duyệt) + (căn) + (đại) + (bồ) + (tát) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường hỉ duyệt căn đại bồ tát thân (術語)寶生如來四親近之第四,金剛笑菩薩也。使一切有情諸根得無量之安樂悅意,故名常喜悅根。見金剛頂經一。☸