平壤

píng rǎngbình nhưỡng

Hán Việt: bình nhưỡng · Pinyin: píng rǎng

Tổng quan

Bình Nhưỡng; Pyongyang (thủ đô Bắc Triều Tiên)

Cấu tạo: 平 (bình) + 壤 (nhưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên thủ đô của Triều Tiên, nay là Bắc Hàn.; Bình Nhưỡng; Lên thủ đô của Triều Tiên, nay là Bắc Hàn.; Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên; Bình Nhưỡng; Pyongyang (thủ đô Bắc Triều Tiên); bình nhưỡng: Bình Nhưỡng/Pyongyang; Pyongyang
  • Biên soạn p.w. Pyongyang (in North Korea)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pyongyang

Eng

  • Cihui Pyongyang, capital of North Korea
  • Tần suất từ p.w. Pyongyang (in North Korea)

Đức

  • Handedict Pjöngjang (Hauptstand von Nord-Korea)

other

  • Nguồn khác Tên thủ đô của Triều Tiên, nay là Bắc Hàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

平壤市 · 壤土 · 壤塘 · 壤子 · 平一 · 平世 · 平乐 · 平乡