主仆
chủ bộc
Hán Việt: chủ bộc · Pinyin: zhǔ pú
Tổng quan
chủ tớ; chủ bộc; chủ và đầy tớ
1.主人与仆人。 2.主要与从属。
主人與僕人。《紅樓夢》第二回:「如今生齒日繁,事務日盛,主僕上下安富尊榮者儘多,運籌謀畫者無一。」也稱為「主奴」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chủ bộc/chủ phó: chủ tớ/chủ bộc/chủ và đầy tớ; chủ bộc; chủ và đầy tớ
- Biên soạn 主僕 hǔ-pú n. master and servant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主人與僕人。《紅樓夢》第二回:「如今生齒日繁,事務日盛,主僕上下安富尊榮者儘多,運籌謀畫者無一。」也稱為「主奴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.主人与仆人。 2.主要与从属。
Eng
- Cihui master and servant
- Tần suất từ 主僕 hǔ-pú n. master and servant
other
- Nguồn khác Chủ nhà và đầy tớ