廟會

miào huìmiếu hội

Hán Việt: miếu hội · Pinyin: miào huì

Tổng quan

hội chùa; hội làng

新华 · Tân Hoa Đại lục

中国城乡在寺庙节日或规定日期举办的集市形式。一般设在寺庙内或其附近地段。以交易日常生活用品和农副产品为主,并配以各种文艺表演和风味小吃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在寺廟附近祭神及進行娛樂、購物等活動的市集。多在節日或規定日期舉行。

Cấu tạo: 廟 (miếu) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ hội chùa
  • Tần suất từ hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch…
  • Biên soạn 廟會 miàohuì* n. (temple) fair

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在寺廟附近祭神及進行娛樂、購物等活動的市集。多在節日或規定日期舉行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国城乡在寺庙节日或规定日期举办的集市形式。一般设在寺庙内或其附近地段。以交易日常生活用品和农副产品为主,并配以各种文艺表演和风味小吃。
  • Kaggle Zh-Vi fair

Eng

  • Cihui temple fair
  • Tần suất từ 廟會 miàohuì* n. (temple) fair

Đức

  • Handedict Jahrmarkt

Từ liên quan

Gần nghĩa

會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元 · 會黨