廢寢忘餐
phế tẩm vong xan
Hán Việt: phế tẩm vong xan · Pinyin: fèi qǐn wàng cān
Tổng quan
xem 廢寢忘食|废寝忘食
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 廢寢忘食|废寝忘食
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因專心於某事,以致於忘了飲食,也不睡覺。形容專心努力工作或學習。元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「不思量茶飯,怕待動彈,曉夜將佳期盼,廢寢忘餐。」《三俠五義》第六三回:「自從我見了他之後,神魂不定,廢寢忘餐。」也作「廢寢忘食」、「廢食忘寢」、「忘寢廢食」、「忘餐廢寢」、「忘餐失寢」。
Eng
- CC-CEDICT see 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]
- Cihui 廢寢忘餐 èiqǐnwàngcān f.e. (so absorbed/occupied as to) forget food and sleep