弃婴

qì yīngkhí anh

Hán Việt: khí anh · Pinyin: qì yīng

Tổng quan

bỏ rơi trẻ sơ sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

遗弃婴儿:~或溺婴都要追究法律责任; 被遗弃的婴儿:领养~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

被父母遺棄的嬰兒。如:「他們夫妻領養了一名棄嬰,準備好好的培育他。」

Cấu tạo: 棄 (khí) + 嬰 (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ bị bỏ rơi
  • Tần suất từ khí anh: đứa trẻ bị vứt bỏ; đứa trẻ bị vứt bỏ
  • Biên soạn abandon an infant ◆n. foundling M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被父母遺棄的嬰兒。如:「他們夫妻領養了一名棄嬰,準備好好的培育他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗弃婴儿:~或溺婴都要追究法律责任; 被遗弃的婴儿:领养~。

Eng

  • Cihui to abandon an infant; abandoned baby
  • Tần suất từ v.o. abandon an infant ◆n. foundling M:²wèi

Đức

  • Handedict Findelkind

Từ liên quan

Gần nghĩa

婴儿 · 婴孩 · 婴猴 · 嬰兒 · 嬰城 · 嬰孩 · 嬰疾 · 嬰石