弊欲 tệ dục Hán Việt: tệ dục Tổng quan (術語)世間弊惡之五欲也。法華經信解品曰:「我等心著弊欲,樂於小法。」☸ Cấu tạo: 弊 (tệ) + 欲 (dục)Hán Việttệ dụcCấu tạo弊 + 欲 · tệ + dục nghĩa thành phần: tệ + dục Nghĩa ViệtCihui (術語)世間弊惡之五欲也。法華經信解品曰:「我等心著弊欲,樂於小法。」☸Tần suất từ [bktd] tệ dục (術語)世間弊惡之五欲也。法華經信解品曰:「我等心著弊欲,樂於小法。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa弊俗 · 弊害 · 弊宿 · 弊布 · 弊政 · 弊案 · 弊漏 · 弊病